kì cục

kì cục

Cái mũ đó trông thật kì cục.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kỳ lạ, khác thường, không bình thường: " cục" mô tả điều đó lạ lùng, không giống với những thông thường hoặc được mong đợi, thường mang sắc thái hài hước hoặc chê bai nhẹ.
    • Kỳ quặc, lố bịch: " cục" còn chỉ hành vi hoặc sự vật trái với lẽ thường, gây cảm giác buồn cười hoặc khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái đó trông cục quá! (Chiếc đó trông rất lạ lùng buồn cười.)
    • Anh ấy cách ăn mặc cục, toàn đồ sặc sỡ. (Anh ấy phong cách quần áo khác thường, toàn màu sắc chói chang.)
    • Hành động cục của cậu ấy khiến mọi người phì cười. (Hành vi lố bịch của cậu ấy làm mọi người bật cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " cục cục tác": cụm từ láy nhấn mạnh, miêu tả điều đó hết sức kỳ quặc, buồn cười.

    • ta làm bộ cục cục tác khiến ai cũng ngán ngẩm. ( ta giả vờ kỳ quặc một cách thái quá khiến mọi người đều chán ghét.)
  • "trông cục": diễn tả vẻ ngoài không phù hợp, lạc lõng.

    • Anh ta mặc vest đi dép trông cụccùng. (Anh ta mặc vest đi dép trông rất lố bịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ quặc (tính từ): cũng mang nghĩa khác thường, nhưng thường mang sắc thái tiêu cực hơn, ám chỉ sự khó chịu.

    • Tính nết kỳ quặc của ông ấy làm người khác xa lánh. (Tính khí khác thường của ông ấy khiến người khác tránh xa.)
  • Kỳ dị (tính từ): lạ lùng, khác thường, thường liên quan đến hình dạng hoặc ngoại hình.

    • Con vật đó hình dáng kỳ dị. (Con vật đó hình dạng rất lạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ lạ: lạ thường, gây ngạc nhiên.
  • Lố bịch: buồn cười đến mức không hợp lý.
  • Quái đản: cực kỳ kỳ lạ, khó tin.
Thành ngữ liên quan
  • cục như nhái bén: so sánh von, chỉ sự lố bịch, kỳ quặc.
    • Anh ta nhảy múa cục như nhái bén. (Anh ta nhảy múa trông thật lố bịch như con nhái bén.)